Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Hữu Sách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khâm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Khu 5B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 269 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phi Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sanh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sách Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr