Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 161 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê thị Hồng Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 937 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lý Sal Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lý Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lương Hữu Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Lương Sáu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr