Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đỗ Thị Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Viết Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: - - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3076 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 73 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 489 · Khu K3 Xem chi tiết →
  13. Sâm Sành Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Sẩm (Sâm ) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Sẩm(Sâm) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1975 Quê quán: Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. ... Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Biện Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Sáu Năm sinh: 5/10/1948 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr