Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 18/07/1989 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E10 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Đào - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: NN:10 - 4 - 62 - Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. San Ngọc Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Bắc Hầm - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban HC T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bộ Đội địa phương Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bộ Đội địa phương Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 7 - E 209 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr