Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trần Văn Sáu (Mười Thoa) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Tân Thông Hội - Củ Chi - TP.HCM Đơn vị: Chi đội 15 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Sao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đổng Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 Quê quán: TT.Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1982 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 380 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Chiến sĩ - Đặc công Thủ Dầu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/08/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 705 Phân Hà - Minh Khai - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thu (Sáu Sơn) Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Ban an ninh Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Sang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vàng Sao Min Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Ngọc Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Ban quân y - TM QK 4 tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr