Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBND Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Sầu Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Châu Cường, Quỳ Hợp Nghệ Tĩnh, Quỳ Hợp Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Phường Trần Nguyên Hãn, TX Bắc Giang, TX Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Sanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/03/1959 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Sanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 03/10/1959 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Thắng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/3/1954 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Tân túc - Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nha (Sáu Lễ) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1960 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Thành Đoàn PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr