Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Đinh Công Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bạch Kim Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Châu Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1951 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cái Hữu Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C25 - huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: AN vũ trang T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/02/1958 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Său Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/08/1979 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: 504 TT 2086 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đồng Cống - Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Sản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê T.Sang (Cẩm Lệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 D RGầm Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Trọng Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ban kinh tế Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.