Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D418 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: C306 - BĐĐP Nhà Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1963 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Sáu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hòa Bình - Trà Ôn - Cửu Long Đơn vị: D bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hòa Bình - Trà Ôn - Cửu Long Đơn vị: D bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Viết Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hà lùi, Đen rin Cao Bằng, Đen rin Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Võ Minh Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C11 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/09/1962 Quê quán: Hòa Tịnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Hòa Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/09/1962 Quê quán: Hòa Tịnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Hòa Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Sang (Lang) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/6/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D19 - Đoàn 334 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Văn Bá Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Xí Cún Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Hà Cối Nam - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr