Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diêm Điều – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Văn Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trưng Trắc - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quách Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sa Văn Hạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Mường chiều - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C2 D1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sa Văn Mãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C2 D1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sái Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 Quê quán: Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: Công an Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Sái Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 Quê quán: Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: Công an Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Sâm Quang Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trang Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Phước Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C12 D5 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Sạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.