Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đinh Văn Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1980 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/07/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Sàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiểu Khu 16 - Lach Chay - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bé Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Viết Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D58 - BT8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chúc Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Mỹ Long - Cầu Giang - Trà Vinh Đơn vị: F 314 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Dương Thự Sách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/07/1949 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Bình Thuận - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Sa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hạp Tiến Sẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tháp Mười - Đồng Tháp Đơn vị: Ban Tuyên huấn khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr