Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thị Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quý Trường, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 20702 - F307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/04/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/06/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Sâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Võ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Sai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/12/1963 Quê quán: An Bình - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: Pháo binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Sai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/03/1963 Quê quán: An Bình - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: Pháo binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1964 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/02/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/02/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1964 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr