Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trần Sám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1981 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/3/1953 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Sấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Sang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Tuấn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/10/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/05/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 08/08/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 08/08/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1963 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1975 Quê quán: Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr