Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Phạm Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quản Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hữu Lô - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sầm Văn Địa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- TRƯƠNG SÁNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đôi trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRƯƠNG SẮT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN SÁU (tạo) Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trang Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TM F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1985 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TM F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Đức Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sanh Năm sinh: 1883 Ngày hy sinh: 7/3/1957 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.