Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/05/1985 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1977 Quê quán: Đắc Nguyên - Thường Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sảu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C7 - E868 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Sài Khê - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/02/1947 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D 48 M 9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phí Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Phụng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Tắc Sầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C12 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đoài Sai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C12 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.