Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Đỗ Huy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Sấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Sẳn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C20 D813 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Quang Trung - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1981 Quê quán: Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Duy Sao Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1949 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Sân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Lầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1962 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Phổ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Sơn Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Sánh Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Thành Phú Đông - Trúc Giang - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.