Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Văn Sằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Minh Hoàng - Phủ Cù - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 Quê quán: Phong Lưu - Phòng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 95/4/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sắt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. NguyễnVăn Sắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/8/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1974 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1988 Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nàng Hờ Sài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tài Giám - Quảng Bạ - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Lương Hạ - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Sáy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Lục Thôn - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Sạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nông ích Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr