Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Thạch Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Trương Hải Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 530 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Sáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Sản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Sà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Sào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Sái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Trần Sáu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr