Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: An Thuận, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Phân Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: An Thuận, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Phân Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: An Tiên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoạn Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1974 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Sắp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Anh Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đổ Anh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Văn Phú - Châu Yên - Yên Bái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sẵn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Sánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Gián khánh - Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Sanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Sai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mân Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Tri Phương - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.