Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Hoàng Văn Sấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Chí Cù - Xíu Mần - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 BHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đại Đông - Thạch Nhất - Hà Nội Đơn vị: C18 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/02/1969 Quê quán: An Sơn - Lái Thiêu - Bình Dương Đơn vị: Y11 - D60B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Sanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/10/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Trung Tiến - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sảm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Sành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/9/1953 Quê quán: Nghĩa Tiến - Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lử Trung San Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Sản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/02/1975 Quê quán: Y Can - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/2/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.