Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Võ Tiến Sân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Chúc - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Chúc - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Văn Bá Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Hùng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Quang Khánh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Hùng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Quang Khánh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vọ Văn Sầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đàm Quang Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Trường Là - Quảng Tỳ - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Khắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Sán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr