Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1973 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trừu Sang Sếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam - Bình Liên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trừu Sang Sếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam - Bình Liên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Sản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: An Trường - An Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C19 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Săn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Viết Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hà lùi - Đen rin - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Voòng Cúm Sấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1974 Quê quán: Là Phú - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thị Sành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Sâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.