Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sãn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sáu Năm sinh: 18/10/1924 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Lăng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/6/1962 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lâm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ lục - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1931 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tờn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/01/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.