Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Mai Sa Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Núi Sắp - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Mang Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ng. Văn Sâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Đông Tịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Đ.D - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Sang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/12/1970 Quê quán: Thụy An - Thụy Anh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr