Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Huỳnh Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sắn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/07/1950 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Mà Hòn - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Tam Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Công Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Xuâm lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Kim Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lung Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Việt Hưng - Vạn Lân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
-
LÊ VĂN SÂM
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: XUÂN HOA - NGHI XUÂN - NGHỆ TĨNH
Đơn vị: D BỘ - D9 - E266 - F41 A
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
Số mộ 143
Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Sấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hoà - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.