Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8-10-1967 Quê quán: Đông Thạnh, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: Y17 - E814 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.27 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1978 Quê quán: Quế Thượng, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1972 Quê quán: Văn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Liên Thuỷ, Mê Linh, Mê Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lô Gio, Tà Keo, Tà Keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 05 - 1974 Quê quán: Hồng Thuỷ - HH - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Hồng Thuỷ - HH - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hồng Đức, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Sầm Văn Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Hàm, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Sầm Minh Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Sầm Văn Mong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên Hạ, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr