Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Thân Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Thân Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương văn Sách Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/4/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần Duy Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Sâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần văn Sang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/4/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Võ Văn Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Văn Đình Sấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/6/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Sâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng sấn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28-11-1969 Quê quán: Thọ Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H11-E81, A1,3,3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30-2-1969 Quê quán: An Sơn, Lái Thiêu, Bình Dương An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Y11 - D60B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.