Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Mai văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Mai Đăng Sanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Mã văn Sáng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 168 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Mộ tập thể sáu liệt sỹ lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Sán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duyên Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phong Sắc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/5/1931 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bé Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trắc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 12 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trắc Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tư Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr