Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 514 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 195 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr