Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Huỳnh Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huỳnh Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H3 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 17 · Hàng 2P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Sang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 79 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Sang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr