Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Trần Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/7/1948 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đ.Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 529 Xem chi tiết →
- Tào Đức Sáng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Văn Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Sáng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vì Văn Sành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Công sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Sắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thị Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.