Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Phạm Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 255 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Tân hùng-Nghĩa thái - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3066 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Sao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Sâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/11/1985 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Sa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
- San Ngọc Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Xóm nội-Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3133 Xem chi tiết →
- Sào Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Sái Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Sáu Bal Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
- Sáu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.