Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 834 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1949 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn THị Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr