Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phan Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Phan sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Phan văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phí Hữu Sâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phí Thị Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phùng Bá Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phùng Kế Sấm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 Xem chi tiết →
  14. Phùng Trần Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Sấm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Sắn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phùng Đoài Sài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 166 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr