Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 461 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ánh Sao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Sậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Sấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr