Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 39 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 45 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 397 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phi Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Sắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Sai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sao Mai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sáng Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sĩ Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr