Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Bắc Sắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Sảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sâm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng San Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.