Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Lương Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lương Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Trọng Sập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn San Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 314 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Sản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Sấy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lại Văn Sắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lữ Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Mai Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Mai Văn Sách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ổn (Sáu) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.