Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Đỗ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 33B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Đỗng Năng Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Ba Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
- Bàn văn Sầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Bùi Cao Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Sinh Sảng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 439 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.