Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lương Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lại Đức Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lộc Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: ĐỔNG BỤC, LỘC BÌNH - LẠNG SƠN Đơn vị: C21 - K37 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lộc Văn Sánh
  5. Lữ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lữ Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1942 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mười Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Ngọc Sản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  11. Nay Sah Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nay Sar Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Sao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 575 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chánh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh San Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr