Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đinh Ngọc Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Sẳn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2970 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Sầm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 30/6/1963 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 220 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Sanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2700 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đàm Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu T2 Xem chi tiết →
  19. Đào Mạnh Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr