Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Văn Bá Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Văn Công Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Vũ Thường Sảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuõn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Vương Hữu Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vương Quốc Sắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vương Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Vương Đức Sấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Xa Văn Sẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 50 · Khu B Xem chi tiết →
  18. bùi văn sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 30 · Khu a Xem chi tiết →
  19. hoàng thị sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. lê Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr