Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Sấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Sanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thắng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 318 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Sạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thanh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Tuấn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 81 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr