Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trương Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Trương văn Sáu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/8/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  3. Trần Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1978 Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Giang Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/11/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Sanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/4/1983 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Sắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Phong Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Qúy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr