Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Phạm văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 584 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Quang A Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 210 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Quế Sỹ San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Sa Ngọc Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 75 Xem chi tiết →
  10. Sa Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Sa Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Sa Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Sa Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Sa Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Sa Văn Vân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1959 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Sái Kim Hoàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vụ Cầu, Xã Vụ Cầu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Sái Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Sái Văn Hoạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Sái Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Sái Văn Mật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr