Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2263 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sã Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sấm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sắn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Vĩnh Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Sáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm quang Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr