Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng N Xem chi tiết →
  5. Ngô Đắc Sách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đắc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Sàng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Sắc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan văn Sá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phùng Minh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Phùng Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Phùng Sang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr