Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Thị Sẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sằm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tài Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Sanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tụng Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viét Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 14c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Sái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 982 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 624 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mười Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr