Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sạng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 65 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/6/1958 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện San Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sáu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.