Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 167 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Sâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.