Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Sân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn H Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Cao An, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Thượng sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 208 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hựng Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr